công văn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Giấy tờ, văn bản chính thức dùng để trao đổi, liên hệ, hướng dẫn hoặc giải quyết công việc giữa các cơ quan, tổ chức nhà nước với nhau hoặc giữa cơ quan nhà nước với các tổ chức, cá nhân có liên quan: "Công văn" là một loại văn bản hành chính thông dụng, mang tính chất chính thức và pháp lý, dùng để truyền đạt thông tin, chỉ đạo, đề nghị, phúc đáp hoặc thông báo về các vấn đề công vụ.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- Bộ Giáo dục và Đào tạo vừa ban hành công văn hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học mới.
- Công ty chúng tôi đã nhận được công văn trả lời của Ủy ban nhân dân thành phố.
- Theo công văn khẩn của Bộ Y tế, các địa phương cần tăng cường giám sát dịch bệnh.
Các cách sử dụng nâng cao
"Công văn đến": chỉ những công văn mà cơ quan, đơn vị nhận được từ nơi khác gửi tới.
- Thư ký văn phòng có trách nhiệm phân loại và trình công văn đến cho lãnh đạo.
"Công văn đi": chỉ những công văn do chính cơ quan, đơn vị soạn thảo và gửi đi cho các đối tượng có liên quan.
- Phòng Hành chính-Tổng hợp chịu trách nhiệm quản lý số công văn đi của cơ quan.
"Theo công văn số.../ngày...": cụm từ thường dùng để trích dẫn chính xác một công văn cụ thể khi đề cập.
- Theo công văn số 1234/BGDĐT ngày 01/10/2023, các trường đại học phải báo cáo kết quả tuyển sinh trước ngày 30/10.
Biến thể và từ gần giống
- Văn bản hành chính (danh từ): thuật ngữ chung chỉ các loại giấy tờ, văn bản do cơ quan nhà nước ban hành theo thể thức và thủ tục nhất định, trong đó "công văn" là một loại hình cụ thể.
- Thông báo (danh từ): văn bản thông tin về một chủ trương, quyết định hoặc sự việc cụ thể. "Thông báo" có thể là một dạng của "công văn" hoặc một loại văn bản hành chính độc lập.
- Tờ trình (danh từ): văn bản đề xuất, trình bày một vấn đề lên cấp trên để xem xét, quyết định. Đây là một loại văn bản hành chính khác với "công văn".
Từ đồng nghĩa
- Văn thư: từ cũ, đồng nghĩa với "công văn", chỉ giấy tờ, thư từ giao dịch công việc của cơ quan.
- Giấy tờ công vụ: cách nói chung về các loại giấy tờ liên quan đến công việc của cơ quan nhà nước.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
Ban hành công văn: hành động chính thức phát ra, công bố một công văn.
- Bộ trưởng đã ký ban hành công văn này.
Gửi công văn: hành động chuyển một công văn đến đối tượng nhận.
- Chúng tôi sẽ gửi công văn đề nghị hỗ trợ vào ngày mai.
Nhận được công văn: hành động tiếp nhận một công văn từ nơi khác gửi tới.
- Phòng Kế hoạch đã nhận được công văn chỉ đạo từ Sở.
Trả lời công văn / Phúc đáp công văn: hành động soạn thảo và gửi công văn để trả lời một công văn trước đó.
- Chúng ta cần trả lời công văn của Bộ Tài chính trước thứ Sáu.
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "công văn")
- dt. Giấy tờ trao đổi, liên hệ công việc của cơ quan nhà nước: gửi công văn xuống các cơ sở của Bộ.